lũng đoạn
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Chiếm lấy và khống chế hoàn toàn một lĩnh vực nào đó (thường là kinh tế, thị trường) để trục lợi: Hành động dùng thế lực, tiền bạc hoặc thủ đoạn để giành quyền kiểm soát tuyệt đối, loại bỏ cạnh tranh và tự ý định đoạt giá cả, số lượng.
- Thao túng, làm sai lệch một cách có chủ đích: Hành động can thiệp, dẫn dắt một sự việc, tình hình theo hướng có lợi cho mình, thường mang nghĩa tiêu cực.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Một số tập đoàn lớn tìm cách lũng đoạn thị trường nguyên liệu. (Một số tập đoàn lớn tìm cách độc chiếm và khống chế thị trường nguyên liệu.)
- Bọn đầu cơ tích trữ hàng hóa để lũng đoạn giá cả. (Bọn đầu cơ tích trữ hàng hóa để thao túng giá cả.)
- Hành vi lũng đoạn thông tin trên mạng xã hội là vi phạm pháp luật. (Hành vi thao túng thông tin trên mạng xã hội là vi phạm pháp luật.)
Các cách sử dụng nâng cao
"lũng đoạn chính trị": dùng tiền bạc hoặc ảnh hưởng để thao túng các quyết định chính trị.
- Các thế lực ngầm tìm cách lũng đoạn chính trị thông qua vận động hành lang. (Các thế lực ngầm tìm cách thao túng chính trị thông qua vận động hành lang.)
"lũng đoạn truyền thông": kiểm soát hoặc điều khiển dòng thông tin trên báo chí, truyền thông theo ý muốn.
- Việc lũng đoạn truyền thông có thể che giấu sự thật với công chúng. (Việc thao túng truyền thông có thể che giấu sự thật với công chúng.)
Biến thể và từ gần giống
Độc quyền (danh từ): tình trạng chỉ có một hoặc một số ít tổ chức kiểm soát toàn bộ một ngành, lĩnh vực.
- Độc quyền thường dẫn đến giá cả cao và chất lượng dịch vụ kém. (Tình trạng độc quyền thường dẫn đến giá cả cao và chất lượng dịch vụ kém.)
Thao túng (động từ): điều khiển, dẫn dắt người khác hoặc sự việc theo ý mình, thường một cách tinh vi.
- Anh ta có khả năng thao túng dư luận rất tài tình. (Anh ta có khả năng điều khiển dư luận rất tài tình.)
Từ đồng nghĩa
- Chiếm đoạt: giành lấy một cách trái phép.
- Khống chế: kiểm soát, áp đặt ý chí lên người khác hoặc một tình huống.
- Thâu tóm: thu gom, nắm trọn quyền kiểm soát vào tay mình.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Lũng đoạn thị trường: độc chiếm và thao túng thị trường.
- Cơ quan chức năng đang điều tra hành vi lũng đoạn thị trường chứng khoán. (Cơ quan chức năng đang điều tra hành vi thao túng thị trường chứng khoán.)
Lũng đoạn giá cả: thao túng làm cho giá cả biến động theo ý muốn.
- Việc lũng đoạn giá cả xăng dầu gây bất bình trong dư luận. (Việc thao túng giá cả xăng dầu gây bất bình trong dư luận.)
Thành ngữ liên quan
- "Một tay che trời": (thành ngữ) ám chỉ việc một người hoặc một thế lực có quyền lực bao trùm, khống chế mọi thứ, tương tự ý nghĩa của "lũng đoạn" trong một phạm vi nhất định.
- Hắn ta muốn trở thành kẻ một tay che trời trong giới buôn bán này. (Hắn ta muốn trở thành kẻ khống chế tất cả trong giới buôn bán này.)
- Nh. Độc quyền : Bọn tư bản tài chính lũng đoạn nền kinh tế các nước tư bản.